TEL: 028 9999 9099

Thông tin về Swiss Diploma

Swiss Diploma bao gồm bao nhiêu cấp độ (Level)?

Tại Thụy Sĩ, các chương trình định hướng ứng dụng nghề nghiệp (Diploma) được phân chia thành 8 cấp độ, phù hợp với 8 cấp độ của Khung Trình độ Châu Âu (EQF):

  • Level 3: Sơ cấp (Foundation Level).
  • Level 4: Trung cấp (Intermediate Level).
  • Level 5: Cao cấp (Advanced Level).
  • Level 6: Cử nhân (Bachelor's Level).
  • Level 7: Thạc sĩ (Master's Level).
  • Level 8: Tiến sĩ (Doctoral Level).
Khác biệt giữa chương trình Diploma và Degree là gì?
  • Chương trình định hướng ứng dụng nghề nghiệp (Diploma) tập trung vào giáo dục nghề nghiệp, thường có thời gian ngắn hơn, nội dung chuyên sâu, và hướng đến phát triển kỹ năng thực hành hoặc đào tạo theo nghề cụ thể.
  • Chương trình định hướng nghiên cứu và học thuật (Degree) chú trọng vào giáo dục học thuật, có thời gian học dài hơn, cung cấp nền tảng kiến thức rộng và mang tính lý thuyết.
Diploma do SIMI cấp sẽ được cấu trúc thế nào?

Văn bằng được cấp bởi Swiss Diploma dựa trên quy mô (Size) và cấp độ (Level) của chương trình.

Level (Cấp độ):

Mỗi văn bằng được cấp sau khi hoàn thành các chương trình Swiss Diploma đều được gán một cấp độ cụ thể, từ Level 1 đến Level 8. Cấp độ của văn bằng phản ánh mức độ phức tạp và khắt khe của chương trình. Các cấp độ này cho phép so sánh và đánh giá dễ dàng với các bằng cấp khác.
Ví dụ:

  • Một văn bằng Level 7 tương đương với trình độ thạc sĩ.
Size (Quy mô):

Trong khi hệ thống Level phản ánh độ khó, thì Size thể hiện quy mô và khối lượng tín chỉ đã hoàn thành và được phân loại theo quy mô thành Awards, Certificates, và Diplomas:

  • Award: 1–12 tín chỉ (10–120 giờ học).
    Ví dụ: Level 3 Award in Education and Training – 10 tín chỉ (100 giờ học).
  • Certificate: 13–36 tín chỉ (130–360 giờ học).
    Ví dụ: Level 4 Certificate in Education and Training – 30 tín chỉ (300 giờ học).
  • Diploma: 37 tín chỉ trở lên (370 giờ học hoặc hơn).
    Ví dụ: Level 5 Diploma in Education and Training – 120 tín chỉ (1200 giờ học).

Hệ thống này đảm bảo tính minh bạch, giúp người học và nhà tuyển dụng hiểu rõ giá trị cũng như thời gian và nỗ lực cần thiết để đạt được từng loại bằng cấp.

Swiss Diploma Level 3 Competency

KnowledgeSkillsResponsibility
Knowledge of facts, principles, processes and general concepts, in a field of work or studyA range of cognitive and practical skills required to accomplish tasks and solve problems by selecting and applying basic methods, tools, materials and informationTake responsibility for completion of tasks in work or study; adapt own behaviour to circumstances in solving problems

Swiss Diploma Level 4 Competency

KnowledgeSkillsResponsibility
Factual and theoretical knowledge in broad contexts within a field of work or studyA range of cognitive and practical skills required to generate solutions to specific problems in a field of work or studyExercise self-management within the guidelines of work or study contexts that are usually predictable, but are subject to change; supervise the routine work of others, taking some responsibility for the evaluation and improvement of work or study activities

Swiss Diploma Level 5 Competency

KnowledgeSkillsResponsibility
Comprehensive, specialised, factual and theoretical knowledge within a field of work or study and an awareness of the boundaries of that knowledgeA comprehensive range of cognitive and practical skills required to develop creative solutions to abstract problemsExercise management and supervision in contexts of work or study activities where there is unpredictable change; review and develop performance of self and others

Swiss Diploma Level 6 Competency

KnowledgeSkillsResponsibility
Advanced knowledge of a field of work or study, involving a critical understanding of theories and principlesAdvanced skills, demonstrating mastery and innovation, required to solve complex and unpredictable problems in a specialised field of work or studyManage complex technical or professional activities or projects, taking responsibility for decision-making in unpredictable work or study contexts; take responsibility for managing professional development of individuals and groups

Swiss Diploma Level 7 Competency

KnowledgeSkillsResponsibility
Highly specialised knowledge, some of which is at the forefront of knowledge in a field of work or study, as the basis for original thinking and/or research

Critical awareness of knowledge issues in a field and at the interface between different fields
Specialised problem-solving skills required in research and/or innovation in order to develop new knowledge and procedures and to integrate knowledge from different fieldsManage and transform work or study contexts that are complex, unpredictable and require new strategic approaches; take responsibility for contributing to professional knowledge and practice and/or for reviewing the strategic performance of teams

Swiss Diploma Level 8 Competency

KnowledgeSkillsResponsibility
Knowledge at the most advanced frontier of a field of work or study and at the interface between fieldsThe most advanced and specialised skills and techniques, including synthesis and evaluation, required to solve critical problems in research and/or innovation and to extend and redefine existing knowledge or professional practiceDemonstrate substantial authority, innovation, autonomy, scholarly and professional integrity and sustained commitment to the development of new ideas or processes at the forefront of work or study contexts including research

Swiss Diploma Level 4 Equivalent

LevelRegulation framework Equivalent Degrees
4Level UK (RQF)higher apprenticeship
higher national certificate (HNC)
level 4 diploma
level 4 NVQ
7Scottish Credit and Qualifications Framework (SCQF)Advanced Higher
Higher National Certificates
Certificate of Higher Education
Professional Development Awards
SVQ 3
Year 1 of a 3-year university Framework for Higher Education Qualifications (FHEQ)Confirmation of year 1 in College
Certificate of higher education (CertHE)
5European Qualifications Framework (EQF)Level 4 Vocational Qualifications
Higher National Certificate (HNC)
5Australian Qualifications Framework (AQF)Diploma
5African Continental Qualification Framework (ACQF)Higher Certificates
(Higher Education and Training)
4ASEAN Qualifications Reference Framework (AQRF)Level 4 Vocational Qualifications
Higher National Certificate (HNC)
4Vietnam Qualification Framework (VQF) Intermediate degree

Swiss Diploma Level 5 Equivalent

LevelRegulation framework Equivalent Degrees
5Level UK (RQF)higher national diploma (HND)
level 5 diploma
level 5 NVQ
8Scottish Credit and Qualifications Framework (SCQF)Higher National Diplomas
Diploma of Higher Education
Professional Development Awards
SVQ 4
Year 2 of a 3-year university Framework for Higher Education Qualifications (FHEQ)Confirmation of year 2 in University
diploma of higher education (DipHE)
foundation degree
5European Qualifications Framework (EQF)Level 5 Vocational Qualifications
Higher National Diplomas (HND)
6Australian Qualifications Framework (AQF)Associate Degree
Advance Diploma
6African Continental Qualification Framework (ACQF)(National) Diplomas
(Higher Education and Training)
5ASEAN Qualifications Reference Framework (AQRF)Level 5 Vocational Qualifications
Higher National Diplomas (HND)
5Vietnam Qualification Framework (VQF) College degree

Swiss Diploma Level 6 Equivalent

LevelRegulation framework Equivalent Degrees
6Level UK (RQF)degree apprenticeship
graduate certificate
graduate diploma
level 6 diploma
level 6 NVQ
ordinary degree without honours
10Scottish Credit and Qualifications Framework (SCQF)Honours Degree
Graduate Certificate / Diploma
Professional Development Awards
SCQF Level 9
Bachelors/Ordinary Degree
Graduate Certificate / Diploma
Professional Development Awards
SVQ 4
Year 3 of a 3-year university Framework for Higher Education Qualifications (FHEQ)Degree
Degree with honours - for example bachelor of the arts (BA) hons, bachelor of science (BSc) hons
6European Qualifications Framework (EQF) Level 6 Vocational Qualifications
Bachelor Degree
Bachelor Degree with Hons
7-8Australian Qualifications Framework (AQF)Bachelor Degree (Level 7)
Bachelor Degree with Hons (Level 8)
7-8African Continental Qualification Framework (ACQF)Bachelor Degree (Level 7)
Bachelor Degree with Hons (Level 8)
6ASEAN Qualifications Reference Framework (AQRF)Level 6 Vocational Qualifications
Bachelor Degree
Bachelor Degree with Hons
6Vietnam Qualification Framework (VQF) Bachelor degree

Swiss Diploma Level 7 Equivalent

LevelRegulation frameworkEquivalent Degrees
7Level UK (RQF)level 7 diploma
level 7 NVQ
postgraduate diploma
11Scottish Credit and Qualifications Framework (SCQF)Masters Degrees
Post Graduate Diploma
SVQ 5
Master DegreeFramework for Higher Education Qualifications (FHEQ)integrated master’s degree, for example master of engineering (MEng)
master’s degree, for example master of arts (MA), master of science (MSc)
7European Qualifications Framework (EQF)Masters Degrees
Post Graduate Diploma
9Australian Qualifications Framework (AQF)Masters Degrees
9African Continental Qualification Framework (ACQF)Masters Degrees
Post Graduate Diploma
7ASEAN Qualifications Reference Framework (AQRF)Masters Degrees
Post Graduate Diploma

Swiss Diploma Level 8 Equivalent

LevelRegulation framework Equivalent Degree
8Level UK (RQF)level 8 diploma
12Scottish Credit and Qualifications Framework (SCQF)Doctoral Degrees
Professional Development Awards
Doctor degreeFramework for Higher Education Qualifications (FHEQ)doctorate, for example doctor of philosophy (PhD or DPhil)
8European Qualifications Framework (EQF) doctorate, for example doctor of philosophy (PhD or DPhil)
level 8 diploma
10Australian Qualifications Framework (AQF)Doctoral Degree
10African Continental Qualification Framework (ACQF)Doctoral Degree
8ASEAN Qualifications Reference Framework (AQRF)Doctoral Degree
Level 8 Diploma

Văn bằng loại 'Award' từ SIMI Swiss

Một văn bằng loại "Award" có từ 1 đến 12 tín chỉ, tương đương 10 - 120 giờ học.

Ví dụ: Level 4 Award in Education and Training có 12 tín chỉ (120 giờ học).

Văn bằng loại 'Certificate' của SIMI Swiss

Một văn bằng loại "Certificate" có từ 13 đến 36 tín chỉ, tương đương 130 - 360 giờ học.

Ví dụ: Level 4 Certificate in Human Resource Management có 36 tín chỉ (360 giờ học).

Văn bằng loại 'Diploma' của SIMI Swiss

Một văn bằng loại "Diploma" có từ 37 tín chỉ trở lên, tương đương 370 giờ học hoặc hơn.

Ví dụ: Level 7 Diploma in Education and Training có 120 tín chỉ (1200 giờ học).

Kết hợp Level & Size

Tất cả các văn bằng trong các chương trình Swiss Diploma kết hợp cả cấp độ (Level) và quy mô (Size) trong tên gọi của văn bằng.

  • Ví dụ 1: Một văn bằng có tên "Level 7 Award in Logistics Management" cho thấy chương trình thuộc Level 7 (tương đương trình độ thạc sĩ) và có quy mô dưới 13 tín chỉ, tương ứng với tổng thời gian đào tạo dưới 130 giờ.
  • Ví dụ 2: Một văn bằng có tên "Level 7 Certificate in Leadership and Management" cho thấy chương trình thuộc Level 7 (tương đương trình độ thạc sĩ) và có quy mô từ 13 đến 36 tín chỉ, tương ứng với tổng thời gian đào tạo từ 130 đến 360 giờ.
  • Ví dụ 3: Một văn bằng có tên "Level 7 Diploma in Education" cho thấy chương trình thuộc Level 7 (tương đương trình độ thạc sĩ) và có quy mô từ 37 tín chỉ trở lên, tương ứng với tổng thời gian đào tạo từ 370 giờ học trở lên.

Học trực tuyến với hệ thống tự động hoá

Swiss Diploma tập trung vào đào tạo thực hành thông qua mô hình STEP

S - Self Study
T - TUTORS
E - EVIDENCES
P - PROJECT

Chọn Swiss Diploma phù hợp với nhu cầu

Swiss Diploma mang đến nhiều chương trình đa dạng ở các cấp độ và chuyên ngành khác nhau, với bằng cấp được công nhận tại hơn 180 quốc gia. Swiss Diploma được thiết kế để có thể làm việc ngay, làm việc tại nước ngoài hoặc doanh nghiệp nước ngoài tại Việt Nam. Với những ứng viên muốn du học thì Swiss Diploma giúp tiết kiệm khoảng 100,000 CHF.

Sứ mệnh

Sứ mệnh của Swiss Diploma là giúp người trẻ không thất nghiệp và giảm rủi ro mất việc tuổi trung niên thông qua chương trình đào tạo ứng dụng và văn bằng công nhận toàn cầu.

Thụy Sĩ xếp hạng #1 toàn cầu về đào tạo Diploma

Hệ thống Swiss Diploma tích hợp việc học từ thực tiễn với chương trình giảng dạy được thiết kế theo nhu cầu ngành nghề, giúp học viên vận dụng kiến thức lý thuyết vào thực tế và đáp ứng yêu cầu của thị trường lao động.

Với cơ hội làm việc trong môi trường quốc tế, lợi thế khi dịch chuyển lao động, chi phí hợp lý và lộ trình học tập tối ưu, Swiss Diploma là lựa chọn hàng đầu khi xem giáo dục là khoản đầu tư.

Thành viên của SIMI Swiss

Liên hệ

Swiss Diploma là hệ thống đào tạo định hướng ứng dụng nghề nghiệp với chương trình được kiểm định và công nhận tại hơn 180 quốc gia

    f

    Swiss Diploma

    Swiss Diploma là một hệ thống đào tạo định hướng ứng dụng nghề nghiệp Thụy Sĩ, với chương trình phối hợp cùng hệ thống khảo thí và cấp văn bằng năng lực quốc gia của Vương quốc Anh (Ofqual UK.Gov Awarding Bodies).

    support@simi.edu.vn

    028 9999 9099

    Mon - Sat 8.00 - 18.00

    Sunday closed