




Thông tin về Swiss Diploma
Swiss Diploma bao gồm bao nhiêu cấp độ (Level)?
Tại Thụy Sĩ, các chương trình định hướng ứng dụng nghề nghiệp (Diploma) được phân chia thành 8 cấp độ, phù hợp với 8 cấp độ của Khung Trình độ Châu Âu (EQF):
- Level 3: Sơ cấp (Foundation Level).
- Level 4: Trung cấp (Intermediate Level).
- Level 5: Cao cấp (Advanced Level).
- Level 6: Cử nhân (Bachelor's Level).
- Level 7: Thạc sĩ (Master's Level).
- Level 8: Tiến sĩ (Doctoral Level).
Khác biệt giữa chương trình Diploma và Degree là gì?
- Chương trình định hướng ứng dụng nghề nghiệp (Diploma) tập trung vào giáo dục nghề nghiệp, thường có thời gian ngắn hơn, nội dung chuyên sâu, và hướng đến phát triển kỹ năng thực hành hoặc đào tạo theo nghề cụ thể.
- Chương trình định hướng nghiên cứu và học thuật (Degree) chú trọng vào giáo dục học thuật, có thời gian học dài hơn, cung cấp nền tảng kiến thức rộng và mang tính lý thuyết.
Diploma do SIMI cấp sẽ được cấu trúc thế nào?
Văn bằng được cấp bởi Swiss Diploma dựa trên quy mô (Size) và cấp độ (Level) của chương trình.
Level (Cấp độ):
Mỗi văn bằng được cấp sau khi hoàn thành các chương trình Swiss Diploma đều được gán một cấp độ cụ thể, từ Level 1 đến Level 8. Cấp độ của văn bằng phản ánh mức độ phức tạp và khắt khe của chương trình. Các cấp độ này cho phép so sánh và đánh giá dễ dàng với các bằng cấp khác.
Ví dụ:
- Một văn bằng Level 7 tương đương với trình độ thạc sĩ.
Size (Quy mô):
Trong khi hệ thống Level phản ánh độ khó, thì Size thể hiện quy mô và khối lượng tín chỉ đã hoàn thành và được phân loại theo quy mô thành Awards, Certificates, và Diplomas:
- Award: 1–12 tín chỉ (10–120 giờ học).
Ví dụ: Level 3 Award in Education and Training – 10 tín chỉ (100 giờ học). - Certificate: 13–36 tín chỉ (130–360 giờ học).
Ví dụ: Level 4 Certificate in Education and Training – 30 tín chỉ (300 giờ học). - Diploma: 37 tín chỉ trở lên (370 giờ học hoặc hơn).
Ví dụ: Level 5 Diploma in Education and Training – 120 tín chỉ (1200 giờ học).
Hệ thống này đảm bảo tính minh bạch, giúp người học và nhà tuyển dụng hiểu rõ giá trị cũng như thời gian và nỗ lực cần thiết để đạt được từng loại bằng cấp.
Swiss Diploma Level 3 Competency
Knowledge | Skills | Responsibility |
---|---|---|
Knowledge of facts, principles, processes and general concepts, in a field of work or study | A range of cognitive and practical skills required to accomplish tasks and solve problems by selecting and applying basic methods, tools, materials and information | Take responsibility for completion of tasks in work or study; adapt own behaviour to circumstances in solving problems |
Swiss Diploma Level 4 Competency
Knowledge | Skills | Responsibility |
---|---|---|
Factual and theoretical knowledge in broad contexts within a field of work or study | A range of cognitive and practical skills required to generate solutions to specific problems in a field of work or study | Exercise self-management within the guidelines of work or study contexts that are usually predictable, but are subject to change; supervise the routine work of others, taking some responsibility for the evaluation and improvement of work or study activities |
Swiss Diploma Level 5 Competency
Knowledge | Skills | Responsibility |
---|---|---|
Comprehensive, specialised, factual and theoretical knowledge within a field of work or study and an awareness of the boundaries of that knowledge | A comprehensive range of cognitive and practical skills required to develop creative solutions to abstract problems | Exercise management and supervision in contexts of work or study activities where there is unpredictable change; review and develop performance of self and others |
Swiss Diploma Level 6 Competency
Knowledge | Skills | Responsibility |
---|---|---|
Advanced knowledge of a field of work or study, involving a critical understanding of theories and principles | Advanced skills, demonstrating mastery and innovation, required to solve complex and unpredictable problems in a specialised field of work or study | Manage complex technical or professional activities or projects, taking responsibility for decision-making in unpredictable work or study contexts; take responsibility for managing professional development of individuals and groups |
Swiss Diploma Level 7 Competency
Knowledge | Skills | Responsibility |
---|---|---|
Highly specialised knowledge, some of which is at the forefront of knowledge in a field of work or study, as the basis for original thinking and/or research Critical awareness of knowledge issues in a field and at the interface between different fields | Specialised problem-solving skills required in research and/or innovation in order to develop new knowledge and procedures and to integrate knowledge from different fields | Manage and transform work or study contexts that are complex, unpredictable and require new strategic approaches; take responsibility for contributing to professional knowledge and practice and/or for reviewing the strategic performance of teams |
Swiss Diploma Level 8 Competency
Knowledge | Skills | Responsibility |
---|---|---|
Knowledge at the most advanced frontier of a field of work or study and at the interface between fields | The most advanced and specialised skills and techniques, including synthesis and evaluation, required to solve critical problems in research and/or innovation and to extend and redefine existing knowledge or professional practice | Demonstrate substantial authority, innovation, autonomy, scholarly and professional integrity and sustained commitment to the development of new ideas or processes at the forefront of work or study contexts including research |
Swiss Diploma Level 4 Equivalent
Level | Regulation framework | Equivalent Degrees |
---|---|---|
4 | Level UK (RQF) | higher apprenticeship higher national certificate (HNC) level 4 diploma level 4 NVQ |
7 | Scottish Credit and Qualifications Framework (SCQF) | Advanced Higher Higher National Certificates Certificate of Higher Education Professional Development Awards SVQ 3 |
Year 1 of a 3-year university | Framework for Higher Education Qualifications (FHEQ) | Confirmation of year 1 in College Certificate of higher education (CertHE) |
5 | European Qualifications Framework (EQF) | Level 4 Vocational Qualifications Higher National Certificate (HNC) |
5 | Australian Qualifications Framework (AQF) | Diploma |
5 | African Continental Qualification Framework (ACQF) | Higher Certificates (Higher Education and Training) |
4 | ASEAN Qualifications Reference Framework (AQRF) | Level 4 Vocational Qualifications Higher National Certificate (HNC) |
4 | Vietnam Qualification Framework (VQF) | Intermediate degree |
Swiss Diploma Level 5 Equivalent
Level | Regulation framework | Equivalent Degrees |
---|---|---|
5 | Level UK (RQF) | higher national diploma (HND) level 5 diploma level 5 NVQ |
8 | Scottish Credit and Qualifications Framework (SCQF) | Higher National Diplomas Diploma of Higher Education Professional Development Awards SVQ 4 |
Year 2 of a 3-year university | Framework for Higher Education Qualifications (FHEQ) | Confirmation of year 2 in University diploma of higher education (DipHE) foundation degree |
5 | European Qualifications Framework (EQF) | Level 5 Vocational Qualifications Higher National Diplomas (HND) |
6 | Australian Qualifications Framework (AQF) | Associate Degree Advance Diploma |
6 | African Continental Qualification Framework (ACQF) | (National) Diplomas (Higher Education and Training) |
5 | ASEAN Qualifications Reference Framework (AQRF) | Level 5 Vocational Qualifications Higher National Diplomas (HND) |
5 | Vietnam Qualification Framework (VQF) | College degree |
Swiss Diploma Level 6 Equivalent
Level | Regulation framework | Equivalent Degrees |
---|---|---|
6 | Level UK (RQF) | degree apprenticeship graduate certificate graduate diploma level 6 diploma level 6 NVQ ordinary degree without honours |
10 | Scottish Credit and Qualifications Framework (SCQF) | Honours Degree Graduate Certificate / Diploma Professional Development Awards SCQF Level 9 Bachelors/Ordinary Degree Graduate Certificate / Diploma Professional Development Awards SVQ 4 |
Year 3 of a 3-year university | Framework for Higher Education Qualifications (FHEQ) | Degree Degree with honours - for example bachelor of the arts (BA) hons, bachelor of science (BSc) hons |
6 | European Qualifications Framework (EQF) | Level 6 Vocational Qualifications Bachelor Degree Bachelor Degree with Hons |
7-8 | Australian Qualifications Framework (AQF) | Bachelor Degree (Level 7) Bachelor Degree with Hons (Level 8) |
7-8 | African Continental Qualification Framework (ACQF) | Bachelor Degree (Level 7) Bachelor Degree with Hons (Level 8) |
6 | ASEAN Qualifications Reference Framework (AQRF) | Level 6 Vocational Qualifications Bachelor Degree Bachelor Degree with Hons |
6 | Vietnam Qualification Framework (VQF) | Bachelor degree |
Swiss Diploma Level 7 Equivalent
Level | Regulation framework | Equivalent Degrees |
---|---|---|
7 | Level UK (RQF) | level 7 diploma level 7 NVQ postgraduate diploma |
11 | Scottish Credit and Qualifications Framework (SCQF) | Masters Degrees Post Graduate Diploma SVQ 5 |
Master Degree | Framework for Higher Education Qualifications (FHEQ) | integrated master’s degree, for example master of engineering (MEng) master’s degree, for example master of arts (MA), master of science (MSc) |
7 | European Qualifications Framework (EQF) | Masters Degrees Post Graduate Diploma |
9 | Australian Qualifications Framework (AQF) | Masters Degrees |
9 | African Continental Qualification Framework (ACQF) | Masters Degrees Post Graduate Diploma |
7 | ASEAN Qualifications Reference Framework (AQRF) | Masters Degrees Post Graduate Diploma |
Swiss Diploma Level 8 Equivalent
Level | Regulation framework | Equivalent Degree |
---|---|---|
8 | Level UK (RQF) | level 8 diploma |
12 | Scottish Credit and Qualifications Framework (SCQF) | Doctoral Degrees Professional Development Awards |
Doctor degree | Framework for Higher Education Qualifications (FHEQ) | doctorate, for example doctor of philosophy (PhD or DPhil) |
8 | European Qualifications Framework (EQF) | doctorate, for example doctor of philosophy (PhD or DPhil) level 8 diploma |
10 | Australian Qualifications Framework (AQF) | Doctoral Degree |
10 | African Continental Qualification Framework (ACQF) | Doctoral Degree |
8 | ASEAN Qualifications Reference Framework (AQRF) | Doctoral Degree Level 8 Diploma |
Văn bằng loại 'Award' từ SIMI Swiss
Một văn bằng loại "Award" có từ 1 đến 12 tín chỉ, tương đương 10 - 120 giờ học.
Ví dụ: Level 4 Award in Education and Training có 12 tín chỉ (120 giờ học).
Văn bằng loại 'Certificate' của SIMI Swiss
Một văn bằng loại "Certificate" có từ 13 đến 36 tín chỉ, tương đương 130 - 360 giờ học.
Ví dụ: Level 4 Certificate in Human Resource Management có 36 tín chỉ (360 giờ học).
Văn bằng loại 'Diploma' của SIMI Swiss
Một văn bằng loại "Diploma" có từ 37 tín chỉ trở lên, tương đương 370 giờ học hoặc hơn.
Ví dụ: Level 7 Diploma in Education and Training có 120 tín chỉ (1200 giờ học).
Kết hợp Level & Size
Tất cả các văn bằng trong các chương trình Swiss Diploma kết hợp cả cấp độ (Level) và quy mô (Size) trong tên gọi của văn bằng.
- Ví dụ 1: Một văn bằng có tên "Level 7 Award in Logistics Management" cho thấy chương trình thuộc Level 7 (tương đương trình độ thạc sĩ) và có quy mô dưới 13 tín chỉ, tương ứng với tổng thời gian đào tạo dưới 130 giờ.
- Ví dụ 2: Một văn bằng có tên "Level 7 Certificate in Leadership and Management" cho thấy chương trình thuộc Level 7 (tương đương trình độ thạc sĩ) và có quy mô từ 13 đến 36 tín chỉ, tương ứng với tổng thời gian đào tạo từ 130 đến 360 giờ.
- Ví dụ 3: Một văn bằng có tên "Level 7 Diploma in Education" cho thấy chương trình thuộc Level 7 (tương đương trình độ thạc sĩ) và có quy mô từ 37 tín chỉ trở lên, tương ứng với tổng thời gian đào tạo từ 370 giờ học trở lên.



Học trực tuyến với hệ thống tự động hoá
Swiss Diploma tập trung vào đào tạo thực hành thông qua mô hình STEP
S - Self Study
T - TUTORS
E - EVIDENCES
P - PROJECT
Chọn Swiss Diploma phù hợp với nhu cầu
Swiss Diploma mang đến nhiều chương trình đa dạng ở các cấp độ và chuyên ngành khác nhau, với bằng cấp được công nhận tại hơn 180 quốc gia. Swiss Diploma được thiết kế để có thể làm việc ngay, làm việc tại nước ngoài hoặc doanh nghiệp nước ngoài tại Việt Nam. Với những ứng viên muốn du học thì Swiss Diploma giúp tiết kiệm khoảng 100,000 CHF.



Sứ mệnh
Sứ mệnh của Swiss Diploma là giúp người trẻ không thất nghiệp và giảm rủi ro mất việc tuổi trung niên thông qua chương trình đào tạo ứng dụng và văn bằng công nhận toàn cầu.
Thụy Sĩ xếp hạng #1 toàn cầu về đào tạo Diploma
Hệ thống Swiss Diploma tích hợp việc học từ thực tiễn với chương trình giảng dạy được thiết kế theo nhu cầu ngành nghề, giúp học viên vận dụng kiến thức lý thuyết vào thực tế và đáp ứng yêu cầu của thị trường lao động.
Với cơ hội làm việc trong môi trường quốc tế, lợi thế khi dịch chuyển lao động, chi phí hợp lý và lộ trình học tập tối ưu, Swiss Diploma là lựa chọn hàng đầu khi xem giáo dục là khoản đầu tư.
Thành viên của SIMI Swiss

Liên hệ
Swiss Diploma là hệ thống đào tạo định hướng ứng dụng nghề nghiệp với chương trình được kiểm định và công nhận tại hơn 180 quốc gia